Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Vũ Hộ”.

  1. Vũ Hoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Vũ Hoàng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 112 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 88 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1988 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Khỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 127 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 361 Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 170 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng tanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 305 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phan Vũ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 530 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Tiến Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Hộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Vũ Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1968 tại bệnh xá SaPa
  4. Vũ Tiến Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 Đắc Tô
  5. Vũ Bá Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lệ- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 11/5/1972 (25-91)02 mộ 1
→ Xem cả 8 người trong các danh sách