Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Vũ Hộ”.

  1. Vũ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Sắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chợ Đồn, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Vũ hoàng Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Vũ hoàng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1966 Quê quán: Hồng Quang - Thanh miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1966 Quê quán: Hồng Quang - Thanh miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Lân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1982 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vũ Hoa Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nông Cống, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1962 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Tiến Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Hộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Vũ Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1968 tại bệnh xá SaPa
  4. Vũ Tiến Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 Đắc Tô
  5. Vũ Bá Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lệ- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 11/5/1972 (25-91)02 mộ 1
→ Xem cả 8 người trong các danh sách