Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Vũ Hộ”.

  1. Vũ Hồng Tập Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Điệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 86 Xem chi tiết →
  5. Đặng Vũ Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Hoài An Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hoài An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hoàng Chiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Hoàng Phúc Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 20/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hoàng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Hoàng Thiêng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1947 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Khanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Lân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng Ngan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1982 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Tiến Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Hộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Vũ Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1968 tại bệnh xá SaPa
  4. Vũ Tiến Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 Đắc Tô
  5. Vũ Bá Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lệ- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 11/5/1972 (25-91)02 mộ 1
→ Xem cả 8 người trong các danh sách