Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Vũ Hộ”.

  1. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Vừ Hoài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  9. Lâm Vũ Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 139 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Vũ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 4A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Vũ Hoàng Quý Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hoàng Thiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồ Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Con Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 4a Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Liệu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Tiến Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Hộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Vũ Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1968 tại bệnh xá SaPa
  4. Vũ Tiến Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 Đắc Tô
  5. Vũ Bá Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lệ- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 11/5/1972 (25-91)02 mộ 1
→ Xem cả 8 người trong các danh sách