Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Vũ Hồng Tiến”.
- Vũ Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/03/1971 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Hồng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Tiến - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 1/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.22.14 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 1/8/1973 (94-22)04 09