Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Vũ Hồng Lô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Hoà Bình - Châu Thành - Long Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Bá Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 98 Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42076 Xem chi tiết →
  6. Vũ Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Gia Thành - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1949 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Tịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Quỳnh Lợi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Vũ Hoa Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Khanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Lân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng Ngan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hồng Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Hoà- Chí Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/11/1972