Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Vũ Hải Triều”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Thập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E bộ - E249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Hải Nhân - Gia Lâm - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Tiến Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Trường Phất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Liêm - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Mỡ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Khởi Nghĩa - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tân Dân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C2O - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Gia Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Số 9 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Niên - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hải Triều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Hạ - Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh BÌnh Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa