Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Vũ Hải Triều”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nga Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Bạng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Sinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nghinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Triệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/07/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Triệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bá Vi ( Vũ Bỉ) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1972 Quê quán: Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28 - 4 - 1972 Quê quán: Hải Nhân - Gia Lâm - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 11 - 1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 Quê quán: Quảng Lãng - Anh Thi - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1973 Quê quán: Số 9, Lê Lợi Hải Phòng, Lê Lợi Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bá Vi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.