Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Vũ Hải Hiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1949 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/06/1972 Quê quán: Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Số 10 - Khánh Thiệp - Hải Phòng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hồng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Dương Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hải Nhuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D20 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hải Nhuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D20 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuất Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.