Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D8 - e16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  3. Vũ Anh Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Thị Xã Hưng Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 Quê quán: Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 7 - 1968 Quê quán: Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Thế Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Đoàn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Thái Thượng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quang Hưng - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Hữu Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28.09.1965 Quê quán: Ngã Hùng - Thạch Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Vũ Mạnh Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1973 Quê quán: Nghĩa hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Quốc Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1981 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đức Hiệp - Kim Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973