Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vũ Xá - Dương Quang - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ X Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/7/1968 Quê quán: Do Xuân - Thanh Đa - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Vân hùng - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C10 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: - / - - /1972 Quê quán: Hưng Điền - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D4 - bưu vụ Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mai Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mai Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.