Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 Quê quán: Hợp Hưng - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lạc - Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1996 Quê quán: Đại Thành - Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Hải Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Phung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Sáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Khải Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Minh Phường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đình Triền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Vụ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Triệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Lai Vu - Kim Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.