Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hạng Đức Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Kim Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Trí Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Hùng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Hồng Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Trường SQTG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồ Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Chí Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: D Bộ 8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hồng Bàng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Tạ Huy Tỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Vũ Lương, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi T Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Thiện Hưng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. VŨ VĂN QUYÊN Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đ.CHÂU, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng D III. 753 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VŨ VĂN QUYÊN
  17. Vũ Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/02/1973 Quê quán: Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1979 Quê quán: Việt hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Tân tiến - Vũ giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973