Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Hữu Đãi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Đông Hưng - Thanh Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K 22 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Số 10 Hoàng Hanh - Hải Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Linh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Trung Hưởng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C13 - E596 - BTL - TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C13 - E596 - BTL - TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Chuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Mễ Sở - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thái Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.