Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Hùng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Quang Khánh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Bảo Hưng - Chấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Kim Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18.08.1974 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 - D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Kh. Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Kim Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 - D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tuy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tuy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Vũ Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hán đà, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1966 Quê quán: 74 E, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Kh. Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1974 Quê quán: Tân Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Đường, Lao Cai, Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1977 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.