Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Khờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Tràng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 205 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Lý Văn Vụ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Liên Nghĩa - Châu Giang - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Liện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: Đinh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Vũ Trọng Khang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1980 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Thi - - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. VŨ TRUNG ÂN Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/07/1947 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: đại đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Vũ Ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 Quê quán: Tân Quang - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 Quê quán: Tân Quang - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Bá Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Chi Nam - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Bình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1980 Quê quán: Duyên Hà - Phù Tiến - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Duy Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Huy Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Hữu Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1978 Quê quán: Thanh Xương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973