Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Viết Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1981 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C10 - D6 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Thống Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C20 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Giáo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hưu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: H3 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Giới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Tiên Phong - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Mùa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04 - 12 - 1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thọ Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - - Thái Bình Đơn vị: D5 E2 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1976 Quê quán: Như Quỳnh - Văn Lãm - Hải Hưng Đơn vị: CB.476 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Phú Cường - Kim Định - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 02 - 1971 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C17 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973