Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Huyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C6 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Linh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21 - 02 - 1971 Quê quán: Nhgiã phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Thiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1985 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Hà Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: C24 - D27 - Đ25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Hà Phong - Mỹ Hào - - Hải Hưng Đơn vị: C24 - D27 - Đ25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Quốc Duy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vũ Quốc Khả Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Đoàn 11 - BĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Thành Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Tiến Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Trường Phất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Liêm - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Đoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973