Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Diên - Hải Hưng Đơn vị: C1 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bằng Hưng - Nam Lợi - Nam Ninh Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Nhờ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Quỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Quảng Long - Quảng Ninh - Hải Hưng Đơn vị: 214 - 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Trụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tuỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973