Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hồng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13D6E24QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Vũ Lĩnh Vực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Lệnh Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Thạch Nối - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Lệnh Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Thạch Nối - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Minh Giáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1969 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Minh Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K3 - LT3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Minh Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C2D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Vũ Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1983 Quê quán: Lam Sơn - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Mạnh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 Quê quán: Hùng Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1980 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D9 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  13. Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Bỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E81 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E81 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc RÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc RÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973