Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: An Thuỵ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Vụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Nam Hùng - Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Quý Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Vũ Thanh Tuyển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Vũ Thế Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Tiến Đổng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C16 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Nhơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/8/1980 Quê quán: Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ An Quốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Chung Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Chung Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Chí Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Chí Lớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973