Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/01/1970 Quê quán: Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: M5 - V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Uyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Viết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V5 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Thuỷ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Triệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Tiền tuyến - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Khắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/21/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06.03.1970 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Dục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24 - 07 - 1972 Quê quán: Cổ Phúc - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1971 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vủ Minh Cửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973