Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Cáo Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Cáo Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đ7050 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/10/1967 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Danh Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bình Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Gia Nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1960 Quê quán: Thọ Ninh - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: C77 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Vũ Huy Vời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16 - 08 - 1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1966 Quê quán: Hồng Quang - Thanh miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/07/1970 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Hữu Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vũ Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Khắc Bồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18.07.1974 Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Giáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/09/1969 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vũ Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1983 Quê quán: Lam Sơn - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Mạnh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 Quê quán: Hùng Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Tảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Hưng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973