Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Quang Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thôn Phú - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quý Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quý Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Sĩ Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/06/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/06/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thị Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1973 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/03/1968 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1974 Quê quán: Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Khuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Ngừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15 - 3 - 1973 Quê quán: Đông Các - Đ. Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Sớm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/05/1968 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tài Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Phong Cóc - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tường Vi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.