Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Lĩnh Vực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Huyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Lệ Vinh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1894 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Hưng Lai - Lân Ngọc - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọ Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phú Hải - Hạnh Phú - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Bỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1970 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Huyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 11 - 1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1980 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Tảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đông - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Nam Đông - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Đức - Hưng hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973