Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Việt - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Phớt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Lăng - Thanh Niên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Động - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Kim Động - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Mô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/09/1970 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ H Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1964 Quê quán: Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ H Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 Quê quán: Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16 - 09 - 1971 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Minh Thành - Hưng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đãi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đông Hưng - Thanh Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.