Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Cún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E55 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Vũ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Tất Sùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/1/1976 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C3 - D5 - Kỹ thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vũ Cao Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tiền sứ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Băng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/01/1972 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  8. Vũ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: khu phố 2/3 - Kỳ Bá - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: khu phố 2/3 - Kỳ Bá - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Cún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E55 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Vụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tạ Vũ Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D18 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Tất Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Khu Trần Phú - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: C1 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Nức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vũ Thanh Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1979 Quê quán: Thuận Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: E596 - BTL Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Trường Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Số 82 Minh Khai - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: . - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Thị Xã Hải Dương, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Le Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trung Dũng Hưng Yên, Trung Dũng Hưng Yên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973