Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Vũ Hùng Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đào Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1972 Quê quán: Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Bình Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: 37 Tổ 4 - Khối 63 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 22 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Diểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1967 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Cựa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1965 Quê quán: Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tứ Cường - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Hùng Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973