Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Vũ Hùng Phùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Phụng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Phụng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Phúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Vũ Viết Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tuấn Phong - Ninh Thành - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D8 - e16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Vũ Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D8 - e16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Vũ Hữu Phung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Minh Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1970 · Hàng 13 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Kiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Loan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Phiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Vương Văn Vụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu Nam Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1976 Quê quán: Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1976 Quê quán: Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồ Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Đúc- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1970 (28700-77300) Đắc Mót