Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Trỡ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Duy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Khả Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mùa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04 - 12 - 1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Hoàng Vân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/01/1980 Quê quán: Mỹ Thuận - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thế Đại Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D86 - Lữ 71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Các Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Nam Đông - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đôn Lập - Hà Nam - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Nam Đông- Nam Ninh- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 136 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1981 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1981 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.