Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ M Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Trương Phương, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Thanh Nội, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D174 - E112 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Huy Phách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Vũ Minh - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Tiến Ninh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Vụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1967 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đinh Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Phương Định - nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đinh Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Phương Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nghĩa An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quynh. Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nghĩa An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Trực Thái - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Tý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bớt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Nam Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cộng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Giá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Ninh Phúc - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.