Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Chấn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Hà Cối - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Ha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/6/1949 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Lân (tức Huân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 10 - 1965 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ bá Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1971 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C34 D117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nam Chính - Nam ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Nhiễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1973 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Khuể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Quốc Hội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trực Cát - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Hà Nam Ninh, Nam Ninh, Nam Ninh Đơn vị: E55 - F 303 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Há Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1974