Tìm thấy 777 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Phú hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C8D8E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: 52 Mã Mây - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D6 E 922 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quan âm, Báo Hồng Thành phố Hà Nội, Báo Hồng Thành phố Hà Nội Đơn vị: C9 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: An Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Doãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Số Nhà 74 Quán sứ Thành phố Hà Nội, Số Nhà 74 Quán sứ Thành phố Hà Nội Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Quan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Cuối Vụ - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vuốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạng Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Vĩnh Bảo - Vũ bảo - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1971 Quê quán: Vũ Hà - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Công Dậu (Mộ tập thể) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: D bộ Tr. hạ S. - quan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hồ sơn - Vĩnh hà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Há Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1974