Tìm thấy 777 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đức An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: 52 Mã Mây - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Luyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ngọc Tân - TX Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1981 Quê quán: Vụ kim - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Vụ kim - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Huy Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Phương Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 D17 E320 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đạm (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam An - Nam Trực - Hà Nam Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Trưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Hộp (Hợp) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1977 Quê quán: Vũ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Diện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Ngõ Lương, Sử A Thành phố Hà Nội, Sử A Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xóm 3 - Vũ lẻn - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số Nhà 28 Thành phố Hà Nội, Số Nhà 28 Thành phố Hà Nội Đơn vị: C6 D5 E 922 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đẩu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Phú hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.