Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3105 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: 109 Lê lợi - TX Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1/1984 Quê quán: Hiệp Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phú Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/3/1984 Quê quán: Thanh Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Khai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/7/1981 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1981 Quê quán: Hiển Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hiển Khanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Hùng Xương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/4/1985 Quê quán: Hải Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Tam thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Nhân Vũ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Ngọc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/8/1982 Quê quán: Tân Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Liên bản - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Vĩnh Hào - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Liên minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1973 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.