Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1976 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1971 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Giới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1971 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1974 Quê quán: Kim Thái - Vũ An - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đại Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/06/1971 Quê quán: Hiến Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1972 Quê quán: Hữu Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Nam Lãng - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D bộ - D1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Kim Lục - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: công vụ quân đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Kim Lục - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: công vụ quân đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3067 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.