Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Khánh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Phú nhi - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Yên lệnh-Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2863 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Lạc thư-Ngọc hồi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2843 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Quán tình-Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4641 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Quán tình - Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4641 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Sói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Linh Ninh - Vũ Bảo - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Thạch Thất, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Xuân, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Trọng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số Nhà 28, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Trọng Huy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/12/1985 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Giang Văn Thẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Tiền Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1977 Quê quán: Phúc oánh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Vũ trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C1 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Há Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1974