Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4634 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: Vĩng Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3203 Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: An Dương - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2970 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Văn Cồn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4608 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4380 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4469 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1866 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/9/1978 Quê quán: Ngô Lương Sử A - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2169 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quan âm - Báo Hồng - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1582 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1978 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thỉnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1981 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thỉnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/10/1981 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Mạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Yên Thống - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: D22 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Phận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Tiền Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quốc Vụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Bá Kế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Q Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.