Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Số 15 KH3 Cầu đáp - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Só 58 đường 18 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Đồng Hưng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D7 E10 Đoàn 9906 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Tr. sát E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Tr. sát E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Vũ Hữu Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/10/1952 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Hữu Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hữu Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Hữu Đẩu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Cối Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3224 Xem chi tiết →
  14. Vũ Trọng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số Nhà 28 - - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3226 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Chắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Lân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Nhị Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Toạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Vũ Quốc Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Há Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1974