Tìm thấy 778 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Toạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Liên hà - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Thanh hải - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Thụy an - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Nguyên mai - Đại Thắng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Đinh vọng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Canh tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Duyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09-10-1967 Quê quán: Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E218, A1, 5, 37 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1976 Quê quán: Nguyên LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: H61 - phòng tham mưu - Đoàn 600 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1976 Quê quán: Nguyên LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: H61 - phòng tham mưu - Đoàn 600 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C21 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Phong Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Vủ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1973 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Ninh - TX Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.