Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Thế Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 10 - 1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khoát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quan - Quốc Oai - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mấm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: C8 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Gia Tân - Gia Viên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C207 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Văn Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thanh Hà - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Soái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Suốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Nam Quan - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C3 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 02 - 1971 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C10 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2425 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.