Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Thế Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Tỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Liên Minh - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Đai Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1974 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Yên Đông - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Kịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Ninh Hồng - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C7 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đoàn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1971 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đăc Nghi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đại Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1967 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1973 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Truyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1977 Quê quán: Văn Phượng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.