Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Vũ Há Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 4A Xem chi tiết →
  3. Vũ Hà Thuyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/09/1967 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Thúy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Hà Thuyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bảo, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Bá Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Thụy ninh-Nam hà - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3847 Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/4/1980 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Thụy ninh - Nam hà - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Khắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Tá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Trực Thuậ, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1976 Quê quán: Bình Minh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Tú Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Chí Linh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Trực Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Trực Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Há Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1974