Tìm thấy 362 hồ sơ cho “Vũ Hà Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Thám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C10 - D168 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Vũ Thanh Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1972 Quê quán: Tân Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D 46 - QE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C34 D117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Nhiễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1973 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. vũ văn Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/06/1970 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Bình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1980 Quê quán: Duyên Hà - Phù Tiến - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Nhất Đậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Thanh Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tân Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D 46 - QE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Ban Hậu cần E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Quầy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Thành Công - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Vịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lý Vũ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vũ Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
  4. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tuyên Hóa, QB