Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Vũ Hà Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn ống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Vũ Đoan Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Thám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C10 - D168 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Vũ Thanh Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1972 Quê quán: Tân Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D 46 - QE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C34 D117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Nhiễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1973 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. vũ văn Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/06/1970 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Bình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1980 Quê quán: Duyên Hà - Phù Tiến - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)