Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Vũ Hà Tiên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Vụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Yên phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1988 Quê quán: Liệt Đông - Quảng Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1988 Quê quán: Liệt Đông - Quảng Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Xuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Tân Tiến - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Duy Hài - Duy tiến - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thìn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Phú tiến - Phú Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1981 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1981 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/6/1969 Quê quán: Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4634 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.