Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Vũ Hà Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Tiến Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/02/1969 Quê quán: Đai Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Trình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/02/1967 Quê quán: Sơn Hồng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Tiến Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Văn Cồn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Trí Tiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/07/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Tiến Đù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Minh Châu - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Tiến Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 07 - 1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/02/1970 Quê quán: Trực Thái - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Tiến La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Xương lâm - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Tiến Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Vũ Tiến Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Liên Minh - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Tiến Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Đai Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Tiến Trình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1967 Quê quán: Sơn Hồng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Tiến Đù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Minh Châu - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: D49 M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Trí Tiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Tiến Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Vũ Tiến Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Tiến Tạo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/4/1987 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu a Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)