Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Vũ Hà Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Khắc Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Vũ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Lộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Lộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Kiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/1/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Yên lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Duy Đắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Thuận trại - Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Tất Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1981 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)