Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Vũ Hà Tiên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Duyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Tư giáp - Duy Hải - Huyệ Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Bá Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Bản Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Bắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chức Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chứng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Cúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 53 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Cộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Hoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Bá Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Hăn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Bá Khoáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Bá Kỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.