Tìm thấy 362 hồ sơ cho “Vũ Hà Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Bá Cộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Bá Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Bá Hoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Bá Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Bá Hăn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Vũ Bá Khoáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Bá Kỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Luân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Bá Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Bá Nghè Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Bá Nới Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 35 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Bá Phiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Bá Quỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Bá Suy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 52 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Bá Sình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Bá Thư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Bá Thược Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 64 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Bá Thất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 67 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Bá Tiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 65 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Bá Tách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
  4. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tuyên Hóa, QB