Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Vũ Hà Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu E2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Bườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Công Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quốc Tiến - Quốc Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Trần Tiến Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1971 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vũ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Vũ Hà Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)