Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Vũ Duy Trực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Duy Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định Đơn vị: Tiển đoàn I.KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Vũ Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định Đơn vị: Tiển đoàn I.KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Vũ Duy Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: C10 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Duy Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Duy Chinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Vũ Duy Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Vũ Duy Vê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 193 · Hàng 23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Duy Trực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Thần- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/01/1974