Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Vũ Duy Hòa”.

  1. Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Duy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1364 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/01/1973 Quê quán: Khu Cảng - Trần Phú - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Khu Cảng - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Duy Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1947 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Duy Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chi Nam - Thanh Miên - Hải Hưng Hy sinh: 14/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.14.01 mộ 9 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000